Từ điển thuật ngữ mạng

Duyệt 200 thuật ngữ mạng được sắp xếp theo danh mục — từ địa chỉ IP và DNS đến bảo mật và VPN.

Địa chỉ IP (20)

Anycast

Phương thức đánh địa chỉ mạng trong đó cùng một địa chỉ IP được gán …

Địa chỉ IP
APIPA

Tự động Gán Địa chỉ IP Riêng (Automatic Private IP Addressing). Cơ chế mà thiết …

Địa chỉ IP
Broadcast

Phương thức truyền thông mạng gửi dữ liệu đến tất cả thiết bị trên cùng …

Địa chỉ IP
CIDR

Định tuyến Liên miền Không phân lớp (Classless Inter-Domain Routing). Phương pháp phân bổ địa …

Địa chỉ IP
DHCP

Giao thức Cấu hình Máy chủ Động (Dynamic Host Configuration Protocol). Giao thức mạng tự …

Địa chỉ IP
Địa chỉ Link-Local

Địa chỉ IP chỉ hợp lệ trong một phân đoạn mạng duy nhất, được cấu …

Địa chỉ IP
Địa chỉ Loopback

Địa chỉ IP dành riêng (127.0.0.1 trong IPv4, ::1 trong IPv6) định tuyến lưu lượng …

Địa chỉ IP
IP Động

Địa chỉ IP được máy chủ DHCP gán tạm thời cho thiết bị và có …

Địa chỉ IP
IPv4

Giao thức Internet phiên bản 4 (Internet Protocol version 4). Bản sửa đổi thứ tư …

Địa chỉ IP
IPv6

Giao thức Internet phiên bản 6 (Internet Protocol version 6). Phiên bản kế nhiệm IPv4 …

Địa chỉ IP
Multicast

Phương thức truyền thông mạng gửi dữ liệu từ một nguồn đến một nhóm người …

Địa chỉ IP
NAT

Biên dịch địa chỉ mạng. Phương pháp ánh xạ lại các địa chỉ IP riêng …

Địa chỉ IP
Phân mảnh IP

Quá trình chia gói tin IP thành các mảnh nhỏ hơn khi nó vượt quá …

Địa chỉ IP
Private IP Address

Địa chỉ IP từ các dải dành riêng (10.0.0.0/8, 172.16.0.0/12, 192.168.0.0/16) được sử dụng trong …

Địa chỉ IP
Public IP Address

Địa chỉ IP duy nhất toàn cầu được ISP cấp, có thể định tuyến trên …

Địa chỉ IP
Static IP Address

Địa chỉ IP được gán cố định không thay đổi theo thời gian. Thường được …

Địa chỉ IP
Subnet Mask

Số 32-bit (ví dụ: 255.255.255.0) chia địa chỉ IP thành phần mạng và phần máy …

Địa chỉ IP
Supernetting

Quá trình kết hợp nhiều mạng con liền kề thành một tiền tố mạng lớn …

Địa chỉ IP
Unicast

Phương thức truyền thông mạng gửi dữ liệu từ một người gửi đến một người …

Địa chỉ IP
VLSM

Variable Length Subnet Masking. Kỹ thuật chia mạng con cho phép các mạng con khác …

Địa chỉ IP

DNS (21)

AAAA Record

Bản ghi DNS ánh xạ tên miền sang địa chỉ IPv6. Được gọi là "AAAA" …

DNS
A Record

Bản ghi DNS ánh xạ tên miền sang địa chỉ IPv4 (ví dụ: example.com -> …

DNS
Bộ phân giải DNS

Máy chủ nhận truy vấn DNS từ máy khách và phân giải tên miền bằng …

DNS
CNAME Record

Bản ghi DNS tạo bí danh từ tên miền này sang tên miền khác (ví …

DNS
DNS

Hệ thống Tên miền (Domain Name System). Hệ thống đặt tên phân cấp, phân tán …

DNS
DNS over HTTPS (DoH)

Giao thức mã hóa các truy vấn DNS bằng cách gửi chúng qua HTTPS (cổng …

DNS
DNS over TLS (DoT)

Giao thức mã hóa các truy vấn DNS bằng cách bọc chúng trong TLS trên …

DNS
DNSSEC

Phần mở rộng Bảo mật Hệ thống Tên miền (Domain Name System Security Extensions). Bộ …

DNS
DNS Zone Transfer

Quá trình sao chép dữ liệu vùng DNS từ máy chủ tên chính sang các …

DNS
Glue Record

Bản ghi A hoặc AAAA do vùng DNS cha cung cấp để phân giải địa …

DNS
Máy chủ DNS có thẩm quyền

Máy chủ DNS lưu giữ các bản ghi DNS gốc và chính thức cho một …

DNS
MX Record

Bản ghi Mail Exchange. Bản ghi DNS chỉ định máy chủ thư chịu trách nhiệm …

DNS
NS Record

Bản ghi Name Server. Bản ghi DNS ủy quyền một tên miền hoặc tên miền …

DNS
PTR Record

Bản ghi Pointer. Bản ghi DNS dùng cho tra cứu DNS ngược, ánh xạ một …

DNS
Recursive DNS

Chế độ phân giải DNS trong đó máy chủ thực hiện tra cứu đầy đủ …

DNS
Root DNS Server

Một trong 13 cụm máy chủ root được đặt tên (A đến M) tạo thành …

DNS
SOA Record

Bản ghi Start of Authority. Bản ghi DNS chứa thông tin quản trị về một …

DNS
Tấn công Khuếch đại DNS

Cuộc tấn công DDoS khai thác bộ phân giải DNS mở bằng cách gửi truy …

DNS
TLD

Top-Level Domain. Nhãn ngoài cùng bên phải trong tên miền (ví dụ: .com, .org, .net). …

DNS
TXT Record

Bản ghi DNS chứa dữ liệu văn bản tùy ý. Thường được sử dụng cho …

DNS
Wildcard DNS Record

Bản ghi DNS sử dụng dấu sao (*) làm nhãn ngoài cùng bên trái khớp …

DNS

Định tuyến (20)

BGP

Giao thức Cổng Biên giới (Border Gateway Protocol). Giao thức định tuyến trao đổi thông …

Định tuyến
Cổng mạng

Thiết bị mạng (thường là bộ định tuyến) đóng vai trò là điểm truy cập …

Định tuyến
EIGRP

Giao thức Định tuyến Cổng Nội bộ Nâng cao (Enhanced Interior Gateway Routing Protocol). Giao …

Định tuyến
Hệ thống Tự trị (AS)

Mạng lớn hoặc nhóm các mạng dưới một chính sách quản trị duy nhất, được …

Định tuyến
Hop

Một đoạn của đường dẫn mạng giữa nguồn và đích, đại diện cho việc gói …

Định tuyến
HSRP

Giao thức Bộ định tuyến Dự phòng Nóng (Hot Standby Router Protocol). Giao thức độc …

Định tuyến
IS-IS

Hệ thống Trung gian đến Hệ thống Trung gian (Intermediate System to Intermediate System). Giao …

Định tuyến
MPLS

Chuyển mạch Nhãn Đa giao thức (Multiprotocol Label Switching). Kỹ thuật định tuyến chỉ đạo …

Định tuyến
OSPF

Open Shortest Path First. Giao thức định tuyến cổng nội bộ sử dụng quảng bá …

Định tuyến
Policy-Based Routing

Phương pháp định tuyến chuyển tiếp gói tin dựa trên các tiêu chí ngoài địa …

Định tuyến
RIP

Routing Information Protocol. Một trong những giao thức định tuyến vector khoảng cách lâu đời …

Định tuyến
Router

Thiết bị mạng chuyển tiếp gói dữ liệu giữa các mạng khác nhau bằng cách …

Định tuyến
Route Redistribution

Quá trình chia sẻ thông tin định tuyến giữa các giao thức định tuyến khác …

Định tuyến
Routing Table

Cấu trúc dữ liệu lưu trữ trong bộ định tuyến liệt kê các đích mạng …

Định tuyến
Source Routing

Kỹ thuật mà người gửi chỉ định chính xác tuyến đường mà gói tin phải …

Định tuyến
Static Routing

Phương pháp định tuyến trong đó đường dẫn mạng được quản trị viên cấu hình …

Định tuyến
Traceroute

Công cụ chẩn đoán mạng vẽ bản đồ đường đi gói tin từ nguồn đến …

Định tuyến
TTL (Time to Live)

Trường trong tiêu đề gói IP giới hạn vòng đời của gói tin bằng cách …

Định tuyến
Tuyến Mặc định

Mục trong bảng định tuyến (0.0.0.0/0 trong IPv4) khớp với tất cả địa chỉ đích …

Định tuyến
VRRP

Virtual Router Redundancy Protocol. Giao thức gán địa chỉ IP ảo cho một nhóm bộ …

Định tuyến

Bảo mật (25)

Chứng chỉ SSL/TLS

Tài liệu kỹ thuật số liên kết cặp khóa mật mã với tổ chức hoặc …

Bảo mật
CSRF

Giả mạo Yêu cầu Xuyên Trang (Cross-Site Request Forgery). Cuộc tấn công lừa trình duyệt …

Bảo mật
CVE

Lỗ hổng và Phơi nhiễm Phổ biến (Common Vulnerabilities and Exposures). Hệ thống chuẩn hóa …

Bảo mật
DDoS

Tấn công Từ chối Dịch vụ Phân tán (Distributed Denial of Service). Cuộc tấn công …

Bảo mật
Giả mạo DNS

Cuộc tấn công làm hỏng các mục bộ nhớ đệm DNS để chuyển hướng tra …

Bảo mật
Hệ thống Ngăn chặn Xâm nhập (IPS)

Hệ thống bảo mật mạng giám sát lưu lượng tìm hoạt động độc hại và …

Bảo mật
Hệ thống Phát hiện Xâm nhập (IDS)

Hệ thống bảo mật giám sát lưu lượng mạng hoặc hoạt động hệ thống để …

Bảo mật
Honeypot

Hệ thống mồi nhử hoặc tài nguyên mạng được thiết kế để thu hút và …

Bảo mật
HTTPS

HTTP Bảo mật (HTTP Secure). Phiên bản mã hóa của HTTP sử dụng TLS để …

Bảo mật
Mã hóa

Quá trình chuyển đổi dữ liệu văn bản thường thành văn bản mã hóa bằng …

Bảo mật
Penetration Testing

Cuộc tấn công mạng mô phỏng được ủy quyền trên một hệ thống để đánh …

Bảo mật
Phishing

Cuộc tấn công kỹ thuật xã hội sử dụng email, trang web hoặc tin nhắn …

Bảo mật
Port Scanning

Kỹ thuật dùng để phát hiện các cổng mạng nào trên một máy chủ đang …

Bảo mật
Proxy Server

Máy chủ trung gian chuyển tiếp các yêu cầu giữa máy khách và máy chủ …

Bảo mật
Ransomware

Loại phần mềm độc hại mã hóa tệp của nạn nhân hoặc khóa hệ thống, …

Bảo mật
SOCKS Proxy

Giao thức proxy đa dụng (SOCKS4/SOCKS5) chuyển tiếp mọi lưu lượng TCP (và tùy chọn …

Bảo mật
SQL Injection

Cuộc tấn công chèn mã chèn các câu lệnh SQL độc hại vào các trường …

Bảo mật
SSL/TLS

Secure Sockets Layer / Transport Layer Security. Các giao thức mật mã cung cấp truyền …

Bảo mật
Tấn công Người ở giữa

Cuộc tấn công trong đó kẻ thù bí mật chặn và có thể thay đổi …

Bảo mật
Tor

The Onion Router. Mạng ẩn danh định tuyến lưu lượng qua nhiều relay được mã …

Bảo mật
Tường lửa

Thiết bị hoặc phần mềm bảo mật mạng giám sát và lọc lưu lượng vào …

Bảo mật
VPN

Mạng riêng ảo. Công nghệ tạo đường hầm mã hóa giữa thiết bị và máy …

Bảo mật
WAF

Tường lửa ứng dụng web. Lớp bảo mật lọc, giám sát và chặn lưu lượng …

Bảo mật
XSS

Cross-Site Scripting. Lỗ hổng web cho phép kẻ tấn công chèn mã script độc hại …

Bảo mật
Zero Trust

Mô hình bảo mật dựa trên nguyên tắc "không bao giờ tin tưởng, luôn xác …

Bảo mật

VPN (15)

Double VPN

Kỹ thuật bảo mật quyền riêng tư định tuyến lưu lượng qua hai máy chủ …

VPN
IKEv2

Trao đổi Khóa Internet phiên bản 2 (Internet Key Exchange version 2). Giao thức VPN …

VPN
IPSec

Bảo mật Giao thức Internet (Internet Protocol Security). Bộ giao thức xác thực và mã …

VPN
L2TP

Giao thức Đường hầm Lớp 2 (Layer 2 Tunneling Protocol). Giao thức đường hầm VPN …

VPN
No-Log Policy

Cam kết của nhà cung cấp VPN không ghi lại hoạt động của người dùng, …

VPN
OpenVPN

Giao thức VPN mã nguồn mở sử dụng SSL/TLS để trao đổi khóa và có …

VPN
PPTP

Point-to-Point Tunneling Protocol. Một trong những giao thức VPN lâu đời nhất, được Microsoft phát …

VPN
Rò rỉ DNS

Lỗ hổng quyền riêng tư khi các truy vấn DNS bỏ qua đường hầm VPN …

VPN
Split Tunneling

Cấu hình VPN chỉ định tuyến lưu lượng được chọn qua đường hầm VPN trong …

VPN
SSTP

Secure Socket Tunneling Protocol. Giao thức VPN của Microsoft đóng gói lưu lượng PPP qua …

VPN
VPN Kill Switch

Tính năng VPN tự động chặn tất cả lưu lượng internet nếu kết nối VPN …

VPN
VPN Obfuscation

Kỹ thuật ngụy trang lưu lượng VPN trông giống như lưu lượng HTTPS thông thường, …

VPN
VPN Tunnel

Kết nối được mã hóa, đóng gói giữa hai điểm cuối mà qua đó tất …

VPN
WebRTC Leak

Lỗ hổng quyền riêng tư khi WebRTC (API trình duyệt cho truyền thông thời gian …

VPN
WireGuard

Giao thức VPN hiện đại, nhẹ sử dụng mật mã tiên tiến (ChaCha20, Curve25519) với …

VPN

Giao thức (20)

AMQP

Giao thức Hàng đợi Tin nhắn Nâng cao (Advanced Message Queuing Protocol). Một tiêu chuẩn …

Giao thức
ARP

Giao thức Phân giải Địa chỉ (Address Resolution Protocol). Giao thức Lớp 2 ánh xạ …

Giao thức
CoAP

Giao thức Ứng dụng Ràng buộc (Constrained Application Protocol). Giao thức RESTful nhẹ được thiết …

Giao thức
FTP

Giao thức Truyền tệp (File Transfer Protocol). Giao thức chuẩn để truyền tệp giữa máy …

Giao thức
gRPC

Framework RPC mã nguồn mở hiệu suất cao do Google phát triển, sử dụng Protocol …

Giao thức
HTTP

Giao thức Truyền tải Siêu văn bản (Hypertext Transfer Protocol). Giao thức tầng ứng dụng …

Giao thức
ICMP

Giao thức Thông điệp Điều khiển Internet (Internet Control Message Protocol). Giao thức tầng mạng …

Giao thức
IMAP

Giao thức Truy cập Thư Internet (Internet Message Access Protocol). Giao thức truy xuất email …

Giao thức
LDAP

Giao thức Truy cập Thư mục Nhẹ (Lightweight Directory Access Protocol). Giao thức để truy …

Giao thức
MQTT

Giao thức Truyền tải Đo xa Hàng đợi Tin nhắn (Message Queuing Telemetry Transport). Giao …

Giao thức
NTP

Giao thức đồng bộ thời gian mạng. Giao thức đồng bộ hóa đồng hồ trên …

Giao thức
POP3

Post Office Protocol phiên bản 3. Giao thức truy xuất email tải tin nhắn từ …

Giao thức
QUIC

Giao thức truyền tải xây dựng trên UDP cung cấp kết nối đa luồng, mã …

Giao thức
RADIUS

Remote Authentication Dial-In User Service. Giao thức mạng cung cấp xác thực, ủy quyền và …

Giao thức
SIP

Session Initiation Protocol. Giao thức báo hiệu để khởi tạo, duy trì và kết thúc …

Giao thức
SMTP

Simple Mail Transfer Protocol. Giao thức tiêu chuẩn để gửi email giữa các máy chủ …

Giao thức
SNMP

Simple Network Management Protocol. Giao thức giám sát và quản lý thiết bị mạng (bộ …

Giao thức
SSH

Secure Shell. Giao thức mật mã để đăng nhập từ xa an toàn, thực thi …

Giao thức
TCP

Transmission Control Protocol. Giao thức truyền tải đáng tin cậy, hướng kết nối, đảm bảo …

Giao thức
UDP

User Datagram Protocol. Giao thức truyền tải không kết nối gửi datagram mà không thiết …

Giao thức

Web (19)

API Gateway

Máy chủ đóng vai trò là điểm vào duy nhất cho nhiều microservice phía sau, …

Web
Bộ cân bằng tải

Thiết bị hoặc dịch vụ phân phối lưu lượng mạng đến nhiều máy chủ phía …

Web
Bộ nhớ đệm

Thực hành lưu trữ bản sao dữ liệu được truy cập thường xuyên gần người …

Web
CDN

Mạng Phân phối Nội dung (Content Delivery Network). Mạng lưới máy chủ phân tán theo …

Web
CORS

Chia sẻ Tài nguyên Xuyên Nguồn gốc (Cross-Origin Resource Sharing). Cơ chế bảo mật trình …

Web
CSP

Chính sách Bảo mật Nội dung (Content Security Policy). Header HTTP chỉ định nguồn nội …

Web
GraphQL

Ngôn ngữ truy vấn và runtime cho API được Meta phát triển, cho phép client …

Web
HSTS

Bảo mật Truyền tải Nghiêm ngặt HTTP (HTTP Strict Transport Security). Cơ chế chính sách …

Web
HTTP/2

Phiên bản chính thứ hai của HTTP, giới thiệu luồng đa kênh, nén header (HPACK) …

Web
HTTP/3

Phiên bản chính thứ ba của HTTP, xây dựng trên QUIC thay vì TCP. HTTP/3 …

Web
JWT

JSON Web Token. Định dạng token nhỏ gọn, an toàn URL để truyền tuyên bố …

Web
Mã trạng thái HTTP

Mã ba chữ số được máy chủ web trả về cho biết kết quả của …

Web
Microservices

Phong cách kiến trúc cấu trúc ứng dụng thành tập hợp các dịch vụ liên …

Web
OAuth

Khung ủy quyền mở cho phép các ứng dụng bên thứ ba truy cập tài …

Web
Rate Limiting

Kỹ thuật giới hạn số lượng yêu cầu mà một máy khách có thể gửi …

Web
REST API

Giao diện lập trình ứng dụng theo kiểu Representational State Transfer. Phong cách kiến trúc …

Web
Reverse Proxy

Máy chủ đứng trước các máy chủ backend, chuyển tiếp yêu cầu từ máy khách …

Web
Service Worker

Tập lệnh JavaScript chạy trong nền trình duyệt, tách biệt khỏi trang web, cho phép …

Web
WebSocket

Giao thức truyền thông cung cấp kết nối song công toàn phần, liên tục giữa …

Web

Không dây (15)

5G

Thế hệ thứ năm của công nghệ mạng di động, cung cấp tốc độ đỉnh …

Không dây
Beamforming

Kỹ thuật xử lý tín hiệu tập trung tín hiệu không dây hướng đến một …

Không dây
Bluetooth

Công nghệ không dây tầm ngắn để trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị …

Không dây
Địa chỉ MAC

Địa chỉ Điều khiển Truy cập Phương tiện (Media Access Control). Mã định danh phần …

Không dây
Điểm phát Wi-Fi

Vị trí vật lý hoặc thiết bị cung cấp truy cập internet Wi-Fi, thường sử …

Không dây
Điểm truy cập

Thiết bị mạng tạo mạng cục bộ không dây (WLAN) bằng cách kết nối các …

Không dây
LTE

Tiến hóa Dài hạn (Long-Term Evolution). Tiêu chuẩn băng rộng không dây 4G cung cấp …

Không dây
Mạng Mesh

Topo mạng trong đó mỗi nút chuyển tiếp dữ liệu cho các nút khác, tạo …

Không dây
MIMO

Đa Đầu vào Đa Đầu ra (Multiple-Input Multiple-Output). Công nghệ không dây sử dụng nhiều …

Không dây
SSID

Service Set Identifier. Tên có thể đọc được của mạng Wi-Fi mà các điểm truy …

Không dây
Wi-Fi

Họ các giao thức mạng không dây dựa trên tiêu chuẩn IEEE 802.11, cho phép …

Không dây
Wi-Fi 6

Tên thương mại của IEEE 802.11ax, tiêu chuẩn Wi-Fi cải thiện hiệu quả trong môi …

Không dây
Wi-Fi 7

Tên thương mại của IEEE 802.11be (Extremely High Throughput), cung cấp tốc độ đỉnh lên …

Không dây
Wireless Repeater

Thiết bị nhận tín hiệu Wi-Fi và phát lại để mở rộng phạm vi phủ …

Không dây
WPA

Wi-Fi Protected Access. Họ các giao thức bảo mật (WPA, WPA2, WPA3) mã hóa lưu …

Không dây

Giám sát (20)

APM

Giám sát Hiệu suất Ứng dụng (Application Performance Monitoring). Thực hành theo dõi các chỉ …

Giám sát
Băng thông

Tốc độ truyền dữ liệu tối đa của một liên kết mạng, thường được đo …

Giám sát
Độ trễ

Thời gian trì hoãn để gói dữ liệu di chuyển từ nguồn đến đích, thường …

Giám sát
Grafana

Nền tảng phân tích và trực quan hóa mã nguồn mở tạo bảng điều khiển …

Giám sát
IPFIX

Xuất Thông tin Luồng IP (IP Flow Information Export). Tiêu chuẩn IETF dựa trên Cisco …

Giám sát
MTTF

Thời gian trung bình đến khi hỏng. Thời gian trung bình mà một hệ thống …

Giám sát
MTTR

Thời gian trung bình để sửa chữa (hoặc phục hồi). Thời gian trung bình cần …

Giám sát
MTU

Đơn vị truyền tải tối đa. Kích thước gói tin lớn nhất (tính bằng byte) …

Giám sát
Nagios

Công cụ giám sát hạ tầng mã nguồn mở theo dõi các máy chủ, dịch …

Giám sát
NetFlow

Giao thức do Cisco phát triển để thu thập metadata về các luồng lưu lượng …

Giám sát
Observability

Khả năng hiểu trạng thái nội bộ của hệ thống từ các đầu ra bên …

Giám sát
Packet Loss

Tỷ lệ phần trăm gói dữ liệu không đến được đích, thường do tắc nghẽn …

Giám sát
Ping

Tiện ích mạng gửi các gói tin yêu cầu phản hồi ICMP đến máy chủ …

Giám sát
Prometheus

Bộ công cụ giám sát hệ thống và cảnh báo mã nguồn mở thu thập …

Giám sát
SLA

Thỏa thuận mức dịch vụ. Hợp đồng chính thức giữa nhà cung cấp dịch vụ …

Giám sát
SNMP Trap

Thông báo không được yêu cầu do SNMP agent trên thiết bị mạng gửi đến …

Giám sát
Synthetic Monitoring

Phương pháp giám sát chủ động mô phỏng các tương tác của người dùng (yêu …

Giám sát
Syslog

Giao thức tiêu chuẩn (RFC 5424) để truyền thông điệp nhật ký từ thiết bị …

Giám sát
Throughput

Tốc độ truyền dữ liệu thành công thực tế qua mạng, đo bằng bit trên …

Giám sát
Uptime

Tỷ lệ phần trăm thời gian mà hệ thống hoặc dịch vụ hoạt động và …

Giám sát

Chung (25)

ASN

Số Hệ thống Tự trị (Autonomous System Number). Mã định danh duy nhất (ví dụ: …

Chung
BGP Hijack

Cuộc tấn công hoặc cấu hình sai trong đó một mạng thông báo sai quyền …

Chung
Điểm trao đổi Internet (IXP)

Cơ sở vật chất nơi nhiều ISP và mạng kết nối trực tiếp với nhau …

Chung
Điện toán Biên

Mô hình điện toán phân tán xử lý dữ liệu gần nơi nó được tạo …

Chung
Điện toán Sương mù

Phần mở rộng của điện toán đám mây phân phối dịch vụ xử lý, lưu …

Chung
Định vị IP

Quá trình ước tính vị trí địa lý (quốc gia, thành phố, tọa độ) liên …

Chung
DMZ

Khu vực Phi quân sự (Demilitarized Zone). Phân đoạn mạng nằm giữa mạng nội bộ …

Chung
Dual Stack

Cấu hình mạng trong đó thiết bị và hạ tầng hỗ trợ đồng thời cả …

Chung
IoT

Internet Vạn vật (Internet of Things). Mạng lưới các thiết bị vật lý (cảm biến, …

Chung
ISP

Nhà cung cấp Dịch vụ Internet (Internet Service Provider). Công ty cung cấp truy cập …

Chung
Mạng Container

Tầng mạng cho phép giao tiếp giữa các container, giữa container và máy chủ, và …

Chung
Máy chủ Bastion

Máy chủ được gia cố bảo mật, có thể truy cập công khai, đóng vai …

Chung
NAC

Kiểm soát truy cập mạng. Phương pháp bảo mật thực thi các chính sách đối …

Chung
Network Segmentation

Thực hành chia mạng thành các phân đoạn nhỏ hơn, cô lập để hạn chế …

Chung
NFV

Ảo hóa chức năng mạng. Thực hành thay thế các thiết bị phần cứng mạng …

Chung
Overlay Network

Mạng ảo được xây dựng trên nền mạng vật lý (underlay) hiện có bằng các …

Chung
Peering

Thỏa thuận tương hỗ giữa hai mạng để trao đổi lưu lượng trực tiếp và …

Chung
QoS

Chất lượng dịch vụ. Tập hợp các công nghệ và kỹ thuật ưu tiên một …

Chung
SDN

Mạng được định nghĩa bằng phần mềm. Kiến trúc tách biệt mặt phẳng điều khiển …

Chung
Tên miền

Địa chỉ dễ đọc (ví dụ: example.com) xác định một website hoặc dịch vụ trên …

Chung
Transit

Thỏa thuận có trả phí trong đó một mạng (khách hàng) trả tiền cho mạng …

Chung
Trung tâm Dữ liệu

Cơ sở vật chất chứa các hệ thống máy tính, lưu trữ và thiết bị …

Chung
Underlay Network

Hạ tầng mạng vật lý (bộ định tuyến, bộ chuyển mạch, cáp, sợi quang) mà …

Chung
VLAN

Mạng LAN ảo. Kỹ thuật phân đoạn mạng logic nhóm các thiết bị vào các …

Chung
WHOIS

Giao thức truy vấn và phản hồi để tra cứu thông tin đăng ký về …

Chung